tủi hổ

Học thuật
Thân thiện
tủi hổ

Một học sinh cảm thấy tủi hổ khi không hiểu bài toán trên bảng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cảm thấy xấu hổ đau buồn, thương thân thấy mình thua kém, không bằng người khác hoặc hoàn cảnh của mình: "Tủi hổ" diễn tả trạng thái tâm lý phức hợp, vừa sự hổ thẹn, xấu hổ, vừa nỗi tủi thân, đau buồn về bản thân.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cậu ấy cảm thấy tủi hổ thành tích học tập kém hơn các bạn cùng lớp.
    • Nghĩ đến cảnh nghèo khó của gia đình, lòng lại dâng lên một nỗi tủi hổ khôn nguôi.
    • Anh ta tủi hổ cúi gằm mặt xuống khi bị phê bình trước đám đông.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm ai tủi hổ": gây ra cho ai đó cảm giác xấu hổ đau buồn về thân phận.

    • Những lời chê bai cay độc ấy đã làm tủi hổcùng.
  • "Nỗi tủi hổ": dùng như một danh từ chỉ cảm giác, tâm trạng tủi hổ.

    • Nỗi tủi hổ cứ giày vò anh suốt đêm.
Biến thể từ gần giống
  • Tủi thân (tính từ): đau buồn, thương xót cho thân phận, hoàn cảnh của chính mình. (Nhấn mạnh nỗi buồn thân hơn sự xấu hổ).
  • Hổ thẹn (tính từ): cảm thấy xấu hổ, thẹn thùng. (Nhấn mạnh sự xấu hổ hơn nỗi đau thân).
  • Xấu hổ (tính từ): cảm thấy ngượng ngùng, mất mặt. (Nghĩa rộng thông dụng hơn, có thể không đi kèm nỗi đau thân).
Từ đồng nghĩa
  • Hổ thẹn: xấu hổ.
  • Tủi thân: đau buồn cho thân phận mình.
  • Tự ti: cảm thấy mình thua kém, không bằng người khác (có thể dẫn đến tủi hổ).
Thành ngữ liên quan
  • Tủi hổ thẹn thùng: nhấn mạnh sự xấu hổ ngượng ngùng đến mức đau lòng.
    • Bị bắt gặp đang nói dối, cậu tủi hổ thẹn thùng không dám ngẩng mặt lên.
tủi hổ

Một học sinh cảm thấy tủi hổ khi không hiểu bài toán trên bảng.

  1. Thương thân thẹn: Tủi hổ không tiến bộ kịp mọi người.